Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng tám giải BóngVui theo dõi, cập nhật sau mỗi lượt đồng bộ dữ liệu. Bấm tên giải để xem bảng đầy đủ, lịch và kết quả, bấm tên đội để xem trang đội.
Thứ tự xếp hạng theo điểm, rồi hiệu số, rồi số bàn thắng, theo điều lệ từng giải. V.League có thể dùng thành tích đối đầu khi bằng điểm, nên đôi lúc thứ hạng hai đội bằng điểm trông có vẻ "ngược".
Champions League dùng một bảng chung 36 đội: top 8 đi thẳng vào vòng 16 đội, hạng 9 đến 24 đá play-off, từ hạng 25 trở xuống bị loại.
V.League 1
| # | Đội | Tr | Đ |
|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 11 | |
| 2 | 5 | 10 | |
| 3 | 5 | 10 | |
| 4 | 5 | 10 | |
| 5 | 5 | 10 | |
| 6 | 5 | 10 |
Ngoại hạng Anh
Champions League
| # | Đội | Tr | Đ |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 9 | |
| 2 | 3 | 9 | |
| 3 | 3 | 9 | |
| 4 | 3 | 9 | |
| 5 | 3 | 9 | |
| 6 | 3 | 7 |
La Liga
| # | Đội | Tr | Đ |
|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 27 | |
| 2 | 10 | 25 | |
| 3 | 10 | 24 | |
| 4 | 10 | 20 | |
| 5 | 10 | 19 | |
| 6 | 9 | 14 |
Serie A
Bundesliga
| # | Đội | Tr | Đ |
|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 17 | |
| 2 | 7 | 17 | |
| 3 | 7 | 13 | |
| 4 | 7 | 13 | |
| 5 | 7 | 12 | |
| 6 | 7 | 12 |
Ligue 1
V.League 2
| # | Đội | Tr | Đ |
|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 12 | |
| 2 | 4 | 10 | |
| 3 | 4 | 8 | |
| 4 | 4 | 7 | |
| 5 | 4 | 7 | |
| 6 | 4 | 7 |